Những đường cong độc đáo, gợi cảm đầy nữ tính, kết hợp với thân thép liền khối, Vespa LX 125 nổi bật trên đường phố như một bà hoàng kiêu sa, lịch lãm.
Thông số kỹ thuật:
Thông tin cơ bản
Trọng lượng khô 114 kg
Dài x Rộng 1.800 mm x 740 mm
Chiều cao yên 774 mm
Chiều cao cơ sở 1.280 mm
Hệ thống phanh trước Phanh đĩa đường kính 220 mm
Khoảng cách gầm so với mặt đất: 95 mm
Dung tích bình xăng: 8,5 l
Động cơ
Loại động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh: 124 cc / 149,5 cc
Công suất tối đa: 7,6 KW/ 8.250 vòng/phút (125), 8,6 kW/ 8.000 vòng/phút (150)
Mô men xoắn cực đại 9,2 Nm/ 6.500 vòng/phút (125), 11,2 Nm/6.250 vòng/phút (150)
Nhiên liệu sử dụng: Xăng A92 (và A95)
Tiêu chuẩn bình thải : Euro 3
Thân xe
Khung: Thép tấm dập liền khối chịu lực cao với các thanh gia cường
Giảm xóc trước (phuộc trước): Giảm chấn thủy lực
Giảm xóc sau (phuộc sau): Giảm chấn thủy lực với lò xo lồng 4 vị trí điều chỉnh
Hệ thống phanh sau: Phanh tang trống đường kính 110 mm
Lốp trước: Lốp không săm 110/70-11 inch
Lốp sau: Lốp không săm 120/70-12 inch
Giá bán lẻ đề xuất:
VesVespa LX 125 i.e.: 66.700.000 VND
Vespa LX 150 i.e.: 80.500.000 VND
Đơn giản mà tinh tế, trẻ trung nhưng không kém phần lịch lãm, Vespa S 125 đã và đang trở thành hiện thân của lối sống trẻ, năng động, hiện đại.
Thông số kỹ thuật:
Thông tin cơ bản
Trọng lượng khô: 114 kg
Dài x Rộng : 1.800 mm x 740 mm
Chiều cao yên : 774 mm
Chiều cao cơ sở : 1.280 mm
Khoảng cách gầm so với mặt đất : 95 mm
Dung tích bình xăng : 8,5 l
Tiêu chuẩn bình thải : Euro 3
Động cơ
Loại động cơ : L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ
Hệ thống cung cấp nhiên liệu : phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh: 124 cc
Công suất tối đa: 7,6 KW/ 8.250 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại: 9,2 Nm/ 6.500 vòng/phút
Nhiên liệu sử dụng: Xăng A92 (và A95)
Thân xe
Khung: Thép tấm dập liền khối chịu lực cao với các thanh gia cường
Giảm xóc trước (phuộc trước) : Giảm chấn thủy lực
Giảm xóc sau (phuộc sau) : Giảm chấn thủy lực với lò xo lồng 4 vị trí điều chỉnh
Hệ thống phanh trước : Phanh đĩa đường kính 220 mm
Hệ thống phanh sau : Phanh tang trống đường kính 110 mm
Lốp trước : Lốp không săm 110/70-11 inch
Lốp sau : Lốp không săm 120/70-12 inch
Giá bán lẻ đề xuất: 69.500.000 VND
Mang vóc dáng khỏe khoắn của những dòng xe Vespa thể thao nổi tiếng từ thập niên 60 - 70, Vespa S 150 mạnh mẽ hơn, đại diện cho phong cách sống trẻ.
Thông số kỹ thuật:
Thông tin cơ bản
Trọng lượng khô: 114 kg
Dài x Rộng : 1.800 mm x 740 mm
Chiều cao yên : 774 mm
Chiều cao cơ sở : 1.280 mm
Khoảng cách gầm so với mặt đất: 95 mm
Dung tích bình xăng : 8,5 l
Tiêu chuẩn bình thải: Euro 3
Động cơ
Loại động cơ : L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh: 149,5 cc
Công suất tối đa : 8,6 kW/ 8.000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại: 11,2 Nm/6.250 vòng/phút
Nhiên liệu sử dụng: Xăng A92 (và A95)
Thân xe
Khung: Thép tấm dập liền khối chịu lực cao với các thanh gia cường
Giảm xóc trước (phuộc trước) : Giảm chấn thủy lực
Giảm xóc sau (phuộc sau): Giảm chấn thủy lực với lò xo lồng 4 vị trí điều chỉnh
Hệ thống phanh trước: Phanh đĩa đường kính 220 mm
Hệ thống phanh sau: Phanh tang trống đường kính 110 mm
Lốp trước : Lốp không săm 110/70-11 inch
Lốp sau: Lốp không săm 120/70-12 inch
Giá bán lẻ đề xuất: 82.000.000 VND
Mang hình hài Vespa LX 2005, nhưng vẫn phảng phất đâu đó nét phong trần một thời Vespa cổ, Vespa LXV thanh thoát, kiêu sa, thể hiện cá tính riêng của người sử dụng.
Thông số kỹ thuật:
Thông tin cơ bản
Trọng lượng khô : 114 kg
Dài x Rộng : 1.770 mm x 740 mm
Chiều cao yên : 785 mm
Chiều cao cơ sở : 1.280 mm
Khoảng cách gầm so với mặt đất: 95 mm
Dung tích bình xăng : 8,5
Tiêu chuẩn bình thải: Euro 3
Động cơ
Loại động cơ : L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ
Hệ thống cung cấp nhiên liệu : phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh: 124 cc
Công suất tối đa : 7,6 KW/ 8.250 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại : 9,2 Nm/ 6.500 vòng/phút
Nhiên liệu sử dụng : Xăng A92 (và A95)
Thân xe
Khung : Thép tấm dập liền khối chịu lực cao với các thanh gia cường
Giảm xóc trước (phuộc trước): Giảm chấn thủy lực với lò xo ống lồng
Hệ thống phanh trước: Đĩa thủy lực
Hệ thống phanh sau: Cơ khí tang trống
Giảm xóc sau (phuộc sau): Giảm chấn thủy lực kết hợp với lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh
Lốp trước: Lốp không săm 100/70-10 inch
Lốp sau : Lốp không săm 120/70-10 inch
Giá bán lẻ đề xuất: 122.800.000 VND
Quyến rũ giống Vespa GTS, mạnh mẽ như Vespa Super, Vespa GTS Super là minh chứng rõ rệt của sự cách tân về kĩ thuật và kiểu dáng, hội tụ những gì tinh túy nhất của huyền thoại Vespa.
Thông số kỹ thuật:
Thông tin cơ bản
Trọng lượng khô: 145 kg +_ 5 kg
Dài x Rộng: 1.930 mm x 755 mm
Chiều cao yên: 790 mm
Chiều cao cơ sở: 1.370 mm
Khoảng cách gầm so với mặt đất : 95 mm
Dung tích bình xăng : 9,5 l
Tiêu chuẩn bình thải : Euro 3
Động cơ
Loại động cơ: QUASAR 1 xy lanh, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch
Hệ thống cung cấp nhiên liệu : Phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh: 124 cc
Công suất tối đa: 11 kW/ 9.750 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại : 12 Nm/ 7.500 vòng/phút
Nhiên liệu sử dụng: Xăng A92 (và A95)
Thân xe
Khung : Thép tấm dập liền khối chịu lực cao với các thanh gia cường
Giảm xóc trước (phuộc trước) : Giảm chấn thủy lực với lò xo ống lồng
Giảm xóc sau (phuộc sau) : Giảm chấn thủy lực kết hợp với lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh
Hệ thống phanh trước : Đĩa
Hệ thống phanh sau: Đĩa
Lốp trước : Lốp không săm 120/70-12 inch
Lốp sau : Lốp không săm 130/70-12 inch
Giá bán lẻ đề xuất: 135.500.000 VND
