So sánh các dòng xe Vespa

Dung tích xi lanh
Vespa LX 125 i.e, Vespa LX 150 i.e 125cc/150cc 66.700.000 VND/80.000.000 VND 8 màu: Xanh đậm, Bạc, Nâu, Đen, Đỏ, Ngà voi, Vàng, Trắng Phun xăng điện tử giúp tiết kiện nhiên liệu Thân thép liền khối và công nghệ sơn 5 lớp Một mũ bảo hiểm và một túi xách 774mm 1800x740mm 95mm 114Kg 8,5 lít L.E.A.D.E.R xi lanh 4 thì làm mát bằng gió cưỡng bức Euro 3
Vespa S 125 i.e, Vespa S 150 i.e 125cc/150cc 69.500.000 VND/82.000.000 VND 5 màu: Màu Rêu, Đen, Đỏ, Da cam, Trắng Phun xăng điện tử giúp tiết kiện nhiên liệu Thân thép liền khối và công nghệ sơn 5 lớp Một mũ bảo hiểm và một túi xách 774mm 1800x740mm 95mm 114Kg 8,5 lít L.E.A.D.E.R xi lanh 4 thì làm mát bằng gió cưỡng bức Euro 3
Vespa LXV 125 i.e 125cc 122.800.000 VND 1 màu: Xanh lá mạ Phun xăng điện tử giúp tiết kiện nhiên liệu Thân thép liền khối và công nghệ sơn 5 lớp Một mũ bảo hiểm và một túi xách 774mm 1770x740mm 95mm 114Kg 8,5 lít L.E.A.D.E.R xi lanh 4 thì làm mát bằng gió cưỡng bức Euro 3
Vespa GTS Super 125 i.e 125cc 135.500.000 VND 3 màu: Đen, Đỏ Trắng Phun xăng điện tử giúp tiết kiện nhiên liệu Thân thép liền khối và công nghệ sơn 5 lớp Hai mũ bảo hiểm và một túi xách 790mm 1930x755mm 95mm 145Kg +/-5Kg 9,5 lít QUASAR 1 xi lanh, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch Euro 3

Tin tức & Sự kiện

Tin Đại Lý

Tin Đại Lý