LỊCH BẢO DƯỠNG

Bảo dưỡng đầy đủ và đúng thời gian là cơ sở để đảm bảo tuổi thọ, khả năng vận hành và hiệu suất của xe, đặc biệt là với dòng xe cao cấp như Vespa. Với thông tin được cung cấp trong trang này, việc bảo dưỡng sẽ trở nên đơn giản và chính xác.


Hãy đến các trung tâm bảo hành chính hãng của Piaggio Việt Nam để chiếc Vespa của Quý khách được chăm sóc đúng cách và an toàn. Tìm trung tâm bảo hành của Piaggio gần nhất tại đây

Bảng hướng dẫn bảo dưỡng định kì xe Vespa LX 125 - 150

I: Kiểm tra, vệ sinh, điều chỉnh, bôi trơn hoặc thay thế (nếu cần thiết)
C: Vệ sinh    R: Thay thế    A: Điều chỉnh    L: Bôi trơn

* Kiểm tra mức chất lỏng sau mỗi 2,500 km
** Thay thế sau mỗi 2 năm sử dụng

Tải lịch bảo dưỡng tại đây

Để biết thông tin chi tiết về giá của phụ tùng, vui lòng gọi số điện thoại miễn phí 1800-5555-85.

Km x 1,000 (Chỉ số km )  1 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
Các khóa an toàn I   I   I   I   I   I
Bu gi   I R I R I R I R I R
Ruột lọc     R   R   R   R   R
C hân chống giữa   L L L L L L L L L L
Dây đai (125)     I   R   I   R   I
Dây đai (150)     R   R   R   R   R
Tay ga A   A   A   A   A   A
Bi văng 125     R   R   R   R   R
Má phanh trượt 125     R   R   R   R   R
Bi văng 150     R   R   R   R   R
Má phanh trượt 150     R   R   R   R   R
Rãnh đặt bi văng     C   C   C   C   C
Lọc dầu động cơ R   R   R   R   R   R
Khe hở xu páp A   A   A   A   A   A
Hệ thống điện & ắc qui I I I I I I I I I I I
Hệ thống làm mát xy-lanh           I         I
Tay phanh L   L   L   L   L   L
Dầu phanh I I I I I I I I I I I
Dầu nhớt động cơ R I R I R I R I R I R
Dầu láp     I   I   I   I   I
Chỉnh đèn pha     A   A   A   A   A
Má phanh I I I I I I I I I I I
Độ mòn và áp suất lốp I I I I I I I I I I I
Chạy thử xe I I I I I I I I I I I
Sâu công tơ mét     L   L   L   L   L
Giảm xóc     I   I   I   I   I
Cổ lái A   A   A   A   A   A
Hệ truyền động     L   L   L   L   L
Dụng cụ chẩn đoán I I I I I I I I I I I
Thời gian thực hiện (phút) 90 40 180 40 180 40 180 40 180 40 180
Bảng hướng dẫn bảo dưỡng định kì xe Vespa LXV

I: Kiểm tra, vệ sinh, điều chỉnh, bôi trơn hoặc thay thế (nếu cần thiết)
C: Vệ sinh    R: Thay thế    A: Điều chỉnh    L: Bôi trơn

* Kiểm tra mức chất lỏng sau mỗi 2,500 km
** Thay thế sau mỗi 2 năm sử dụng

Tải lịch bảo dưỡng tại đây

Để biết thông tin chi tiết về giá của phụ tùng, vui lòng gọi số điện thoại miễn phí 1800-5555-85.

Km x 1,000 (Chỉ số km )  1 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
Các khóa an toàn I   I   I   I   I   I
Bu gi   I R I R I R I R I R
Ruột lọc     R   R   R   R   R
C hân chống giữa   L L L L L L L L L L
Dây đai (125)     I   R   I   R   I
Dây đai (150)     R   R   R   R   R
Tay ga A   A   A   A   A   A
Bi văng 125     R   R   R   R   R
Má phanh trượt 125     R   R   R   R   R
Bi văng 150     R   R   R   R   R
Má phanh trượt 150     R   R   R   R   R
Rãnh đặt bi văng     C   C   C   C   C
Lọc dầu động cơ R   R   R   R   R   R
Khe hở xu páp A   A   A   A   A   A
Hệ thống điện & ắc qui I I I I I I I I I I I
Hệ thống làm mát xy-lanh           I         I
Tay phanh L   L   L   L   L   L
Dầu phanh I I I I I I I I I I I
Dầu nhớt động cơ R I R I R I R I R I R
Dầu láp     I   I   I   I   I
Chỉnh đèn pha     A   A   A   A   A
Má phanh I I I I I I I I I I I
Độ mòn và áp suất lốp I I I I I I I I I I I
Chạy thử xe I I I I I I I I I I I
Sâu công tơ mét     L   L   L   L   L
Giảm xóc     I   I   I   I   I
Cổ lái A   A   A   A   A   A
Hệ truyền động     L   L   L   L   L
Dụng cụ chẩn đoán I I I I I I I I I I I
Thời gian thực hiện (phút) 90 40 180 40 180 40 180 40 180 40 180
Bảng hướng dẫn bảo dưỡng định kì xe Vespa LT 125 - 150

I: Kiểm tra, vệ sinh, điều chỉnh, bôi trơn hoặc thay thế (nếu cần thiết)
C: Vệ sinh    R: Thay thế    A: Điều chỉnh    L: Bôi trơn

* Kiểm tra mức chất lỏng sau mỗi 2,500 km
** Thay thế sau mỗi 2 năm sử dụng

Tải lịch bảo dưỡng tại đây

Để biết thông tin chi tiết về giá của phụ tùng, vui lòng gọi số điện thoại miễn phí 1800-5555-85.

Km x 1,000 (Chỉ số km )  1 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
Các khóa an toàn I   I   I   I   I   I
Bu gi   I R I R I R I R I R
Ruột lọc     R   R   R   R   R
C hân chống giữa   L L L L L L L L L L
Dây đai (125)     I   R   I   R   I
Dây đai (150)     R   R   R   R   R
Tay ga A   A   A   A   A   A
Bi văng 125     R   R   R   R   R
Má phanh trượt 125     R   R   R   R   R
Bi văng 150     R   R   R   R   R
Má phanh trượt 150     R   R   R   R   R
Rãnh đặt bi văng     C   C   C   C   C
Lọc dầu động cơ R   R   R   R   R   R
Khe hở xu páp A   A   A   A   A   A
Hệ thống điện & ắc qui I I I I I I I I I I I
Hệ thống làm mát xy-lanh           I         I
Tay phanh L   L   L   L   L   L
Dầu phanh I I I I I I I I I I I
Dầu nhớt động cơ R I R I R I R I R I R
Dầu láp     I   I   I   I   I
Chỉnh đèn pha     A   A   A   A   A
Má phanh I I I I I I I I I I I
Độ mòn và áp suất lốp I I I I I I I I I I I
Chạy thử xe I I I I I I I I I I I
Sâu công tơ mét     L   L   L   L   L
Giảm xóc     I   I   I   I   I
Cổ lái A   A   A   A   A   A
Hệ truyền động     L   L   L   L   L
Dụng cụ chẩn đoán I I I I I I I I I I I
Thời gian thực hiện (phút) 90 40 180 40 180 40 180 40 180 40 180
Bảng hướng dẫn bảo dưỡng định kì xe Vespa S 125 - 150

I: Kiểm tra, vệ sinh, điều chỉnh, bôi trơn hoặc thay thế (nếu cần thiết)
C: Vệ sinh    R: Thay thế    A: Điều chỉnh    L: Bôi trơn

* Kiểm tra mức chất lỏng sau mỗi 2,500 km
** Thay thế sau mỗi 2 năm sử dụng

Tải lịch bảo dưỡng tại đây

Để biết thông tin chi tiết về giá của phụ tùng, vui lòng gọi số điện thoại miễn phí 1800-5555-85.

Km x 1,000 (Chỉ số km )  1 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
Các khóa an toàn I   I   I   I   I   I
Bu gi   I R I R I R I R I R
Ruột lọc     R   R   R   R   R
C hân chống giữa   L L L L L L L L L L
Dây đai (125)     I   R   I   R   I
Dây đai (150)     R   R   R   R   R
Tay ga A   A   A   A   A   A
Bi văng 125     R   R   R   R   R
Má phanh trượt 125     R   R   R   R   R
Bi văng 150     R   R   R   R   R
Má phanh trượt 150     R   R   R   R   R
Rãnh đặt bi văng     C   C   C   C   C
Lọc dầu động cơ R   R   R   R   R   R
Khe hở xu páp A   A   A   A   A   A
Hệ thống điện & ắc qui I I I I I I I I I I I
Hệ thống làm mát xy-lanh           I         I
Tay phanh L   L   L   L   L   L
Dầu phanh I I I I I I I I I I I
Dầu nhớt động cơ R I R I R I R I R I R
Dầu láp     I   I   I   I   I
Chỉnh đèn pha     A   A   A   A   A
Má phanh I I I I I I I I I I I
Độ mòn và áp suất lốp I I I I I I I I I I I
Chạy thử xe I I I I I I I I I I I
Sâu công tơ mét     L   L   L   L   L
Giảm xóc     I   I   I   I   I
Cổ lái A   A   A   A   A   A
Hệ truyền động     L   L   L   L   L
Dụng cụ chẩn đoán I I I I I I I I I I I
Thời gian thực hiện (phút) 90 40 180 40 180 40 180 40 180 40 180
Bảng hướng dẫn bảo dưỡng định kì xe Vespa PX

I: Kiểm tra, vệ sinh, điều chỉnh, bôi trơn hoặc thay thế (nếu cần thiết)
C: Vệ sinh    R: Thay thế    A: Điều chỉnh    L: Bôi trơn

* Kiểm tra sau mỗi 3000km
** Thay thế sau mỗi 2 năm sử dụng

Tải lịch bảo dưỡng tại đây

Để biết thông tin chi tiết về giá của phụ tùng, vui lòng gọi số điện thoại miễn phí 1800-5555-85.

Km x 1,000 (Chỉ số km)151015202530 354045505560
Các khóa an toàn I I I I I I I
Bu gi R R R R R R R R R R R R
Bộ truyền động I I I I I I
Lọc gió C C C C C C C C C C C C
Hệ thống điện & ắc qui I I I I I I I I I I I I I
Dầu phanh I I I I I I I I I I I I I
Dây ga A A A A A A A A A A A A A
Đèn truớc A A A A A A A
Xe & kiểm tra phanh - chạy thử I I I I I I I I I I I I I
Má phanh I I I I I I I I I I I
Bánh xe - lốp xe I I I I I I I I I I I I I
Điều chỉnh tốc độ cầm chừng A A A A A A A
Hệ thống treo I I I I I I
Cổ lái A A A A A A A
Ống dẫn dầu phanh R R
Mức dầu bộ bánh răng R I R I R I R I R I R I R
Sâu công tơ mét L L L L L L L
Phanh & ly hợp L L L L L L L L L L L L L
Lọc gió phụ I C C C C C C C C
Hệ thống thông hơi xy lanh I I I
Bảng hướng dẫn bảo dưỡng định kì xe Vespa GTS

I: Kiểm tra, vệ sinh, điều chỉnh, bôi trơn hoặc thay thế (nếu cần thiết)
C: Vệ sinh    R: Thay thế    A: Điều chỉnh    L: Bôi trơn

* Kiểm tra mức chất lỏng sau mỗi 2,500 km
** Thay thế sau mỗi 2 năm sử dụng

Tải lịch bảo dưỡng tại đây

Để biết thông tin chi tiết về giá của phụ tùng, vui lòng gọi số điện thoại miễn phí 1800-5555-85.

Km x 1,000 (Chỉ số km) 1 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
Bu-lông/đai ốc an toàn I I I I I I
Bugi   I R I R I R I R I R
Ruột lọc 125     R   R   R   R   R
Ruột lọc 150     R   R   R   R   R
Chân chống giữa L L L L L L L L L L
Dây đai truyền động (125 cm³) R R R R R
Dây đai truyền động (150 cm³) R R R R R
Tay ga A A A A A A
Bi văng 125   R   R R R   R
Má phanh trượt 125   R R R R R
Bi văng 150   R   R R R   R
Má phanh trượt 150   R R R R R
Rãnh đặt bi văng C C C C C
Lọc dầu động cơ R R R R R R
Khe hở xú páp A A A A A A
Ắc quy và hệ thống điện I I I I I I I I I I I
Hệ thống làm mát xy-lanh       I     I
Tay phanh L L L L L L
Dầu phanh ** I I I I I R I I I I I
Dầu động cơ * R I R I R I R I R I R
Dầu hộp giảm tốc   I I I I I
Điều chỉnh đèn pha A   A A A   A
Má phanh I I I I I I I I I I I
Áp suất lốp và độ mòn I I I I I I I I I I I
Chạy thử xe I I I I I I I I I I I
Dây công tơ mét L L L L L
Giảm xóc   I I I I I
Cổ lái A A   A A A   A
Hệ thống truyền động     L   L   L   L   L
Dụng cụ chẩn đoán I I I I I I I I I I I
Thời gian thực hiện (phút) 90 40 180 40 180 40 180 40 180 40 180
Bảng hướng dẫn bảo dưỡng định kì xe Vespa Primavera

I: Kiểm tra, vệ sinh, điều chỉnh, bôi trơn hoặc thay thế (nếu cần thiết)
C: Vệ sinh    R: Thay thế    A: Điều chỉnh    L: Bôi trơn

* Kiểm tra mức chất lỏng sau mỗi 2,500 km
** Thay thế sau mỗi 2 năm sử dụng

Tải lịch bảo dưỡng tại đây

Để biết thông tin chi tiết về giá của phụ tùng, vui lòng gọi số điện thoại miễn phí 1800-5555-85.

Km x 1,000 (Chỉ số km)15101520253035404550
Bu-lông/đai ốc an toàn I I I I I I
Bugi   I R I R I R I R I R
Ruột lọc   R R R R R
Chân chống giữa L L L L L L L L L L
Dây đai truyền động (125 cm³) I R I R R
Dây đai truyền động (150 cm³)   R R R R R
Tay ga A A A A A A
Bi văng 125 R   R R R   R
Má phanh trượt 125 R   R R R   R
Bi văng 150 R   R R R   R
Má phanh trượt 150 R   R R R   R
Rãnh đặt bi văng C C C C C
Lọc dầu động cơ R R R R R R
Khe hở xú páp A A A A A A
Ắc quy và hệ thống điện I I I I I I I I I I I
Hệ thống làm mát xy-lanh       I     I
Tay phanh L L L L L L
Dầu phanh ** I I I I I R I I I I I
Dầu động cơ * R I R I R I R I R I R
Dầu hộp giảm tốc   I I I I I
Điều chỉnh đèn pha A   A A A   A
Má phanh I I I I I I I I I I I
Áp suất lốp và độ mòn I I I I I I I I I I I
Chạy thử xe I I I I I I I I I I I
Giảm xóc   I I I I I
Cổ lái A A   A A A   A
Hệ thống truyền động     L   L   L   L   L
Dụng cụ chẩn đoán I I I I I I I I I I I
Thời gian thực hiện (phút) 90 40 180 40 180 40 180 40 180 40 180
Bảng hướng dẫn bảo dưỡng định kì xe Vespa Primavera ABS

I: Kiểm tra, vệ sinh, điều chỉnh, bôi trơn hoặc thay thế (nếu cần thiết)
C: Vệ sinh    R: Thay thế    A: Điều chỉnh    L: Bôi trơn

* Kiểm tra mức chất lỏng sau mỗi 2,500 km
** Thay thế sau mỗi 2 năm sử dụng

Tải lịch bảo dưỡng tại đây

Để biết thông tin chi tiết về giá của phụ tùng, vui lòng gọi số điện thoại miễn phí 1800-5555-85.

Km x 1,000 (Chỉ số km)15101520253035404550
Bu-lông/đai ốc an toàn I I I I I I
Bugi     I R I R I
Chân chống giữa L L L L L L L L L L
Dây đai truyền động (125 cm³) I R I R I
Dây đai truyền động (150 cm³)   R R R R R
Tay ga I I I I I I
Lọc Gió R R R R R
Bi văng 125 I   R I R   I
Má phanh trượt 125 I   R I R   I
Bi văng 150 I   R I R   I
Má phanh trượt 150 I   R I R   I
Rãnh đặt bi văng I I I I I
Lọc dầu động cơ R R R R R R
Khe hở xú páp A A A A A A
Cụm ly hợp I I
Ắc quy và hệ thống điện I I I I I I I I I I I
Hệ thống làm mát xy-lanh       I     I
Hệ thống phanh I I I I I I
Tay phanh L L L L L L
Dầu phanh ** I I I I I R I I I I I
Dầu động cơ * R I R I R I R I R I R
Dầu hộp giảm tốc   I I I I I
Điều chỉnh đèn pha I   I I I   I
Má phanh I I I I I I I I I I I
Áp suất lốp và độ mòn I I I I I I I I I I I
Chạy thử xe I I I I I I I I I I I
Puli dẫn động - Vỏ bi văng I L I L I
Giảm xóc   I I I I I
Cổ lái A A   A A A   A
Hệ thống truyền động     L   L   L   L   L
Dụng cụ chẩn đoán I I I I I I I I I I I
Thời gian thực hiện (phút) 90 40 170 40 170 40 170 40 170 40 170
Bảng hướng dẫn bảo dưỡng định kì xe Vespa Sprint

I: Kiểm tra, vệ sinh, điều chỉnh, bôi trơn hoặc thay thế (nếu cần thiết)
C: Vệ sinh    R: Thay thế    A: Điều chỉnh    L: Bôi trơn

* Kiểm tra mức chất lỏng sau mỗi 2,500 km
** Thay thế sau mỗi 2 năm sử dụng

Tải lịch bảo dưỡng tại đây

Để biết thông tin chi tiết về giá của phụ tùng, vui lòng gọi số điện thoại miễn phí 1800-5555-85.

Km x 1,000 (Chỉ số km)15101520253035404550
Bu-lông/đai ốc an toàn I I I I I I
Bugi I R I R I
Ruột lọc R R R R R
Chân chống giữa L L L L L L L L L L
Dây đai truyền động (125 cm³) I R I R I
Dây đai truyền động (150 cm³)   R R R R R
Tay ga A A A A A A
Bi văng 125 R   R R R   R
Má phanh trượt 125   R R R R R
Bi văng 150 R   R R R   R
Má phanh trượt 150   R R R R R
Rãnh đặt bi văng C C C C C
Lọc dầu động cơ R R R R R R
Khe hở xú páp A A A A A A
Ắc quy và hệ thống điện I I I I I I I I I I I
Hệ thống làm mát xy-lanh       I     I
Tay phanh L L L L L L
Dầu phanh ** I I I I I I I I I I I
Dầu động cơ * R I R I R I R I R I R
Dầu hộp giảm tốc   I I I I I
Điều chỉnh đèn pha A   A A A   A
Má phanh I I I I I I I I I I I
Áp suất lốp và độ mòn I I I I I I I I I I I
Chạy thử xe I I I I I I I I I I I
Dây công tơ mét L   L L L   L
Giảm xóc   I I I I I
Cổ lái A A   A A A   A
Hệ thống truyền động     L   L   L   L   L
Dụng cụ chẩn đoán I I I I I I I I I I I
Thời gian thực hiện (phút) 90 40 170 40 170 40 170 40 170 40 170
Bảng hướng dẫn bảo dưỡng định kì xe Vespa Sprint ABS

I: Kiểm tra, vệ sinh, điều chỉnh, bôi trơn hoặc thay thế (nếu cần thiết)
C: Vệ sinh    R: Thay thế    A: Điều chỉnh    L: Bôi trơn

* Kiểm tra mức chất lỏng sau mỗi 2,500 km
** Thay thế sau mỗi 2 năm sử dụng

Tải lịch bảo dưỡng tại đây

Để biết thông tin chi tiết về giá của phụ tùng, vui lòng gọi số điện thoại miễn phí 1800-5555-85.

Km x 1,000 (Chỉ số km)15101520253035404550
Bu-lông/đai ốc an toàn I I I I I I
Bugi I R I R I
Chân chống giữa L L L L L L L L L L
Dây đai truyền động (125 cm³) I R I R I
Dây đai truyền động (150 cm³)   R R R R R
Tay ga I I I I I I
Bi văng 125 I   R I R   I
Má phanh trượt 125   I R I R I
Bi văng 150 I   R I R   I
Má phanh trượt 150   I R I R I
Rãnh đặt bi văng I I I I I
Lọc dầu động cơ R R R R R R
Lọc gió R R R R R
Khe hở xú páp A A A A A A
Cụm ly hợp I I
Ắc quy và hệ thống điện I I I I I I I I I I I
Hệ thống phanh I I I I I I
Hệ thống làm mát xy-lanh       I     I
Tay phanh L L L L L L
Dầu phanh ** I I I I I I I I I I I
Dầu động cơ * R I R I R I R I R I R
Dầu hộp giảm tốc   I I I I I
Điều chỉnh đèn pha I   I I I   I
Má phanh I I I I I I I I I I I
Áp suất lốp và độ mòn I I I I I I I I I I I
Chạy thử xe I I I I I I I I I I I
Puli dẫn động - Vỏ bi văng I   L I L   I
Giảm xóc   I I I I I
Cổ lái A A   A A A   A
Hệ thống truyền động     L   L   L   L   L
Dụng cụ chẩn đoán I I I I I I I I I I I
Thời gian thực hiện (phút) 90 40 170 40 170 40 170 40 170 40 170